- 艹thảo(cỏ, cây)
- 古cổ(xưa cũ)
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
đau khổ; khổ sở; nỗi thống khổ
中使人感到痛苦的事情或经历shǐ rén gǎndào ténɡkǔ de shìqing huò jīnɡlì
Họ đã trải qua nhiều khổ nạn.
đau khổ; khổ sở; nỗi thống khổ
中使人感到痛苦的事情或经历shǐ rén gǎndào ténɡkǔ de shìqing huò jīnɡlì
Họ đã trải qua nhiều khổ nạn.
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
đau khổ; khổ sở; nỗi thống khổ
đau khổ; khổ sở; nỗi thống khổ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.