- 囗vi(vòng bao quanh)
- 韦vi(thuộc da mềm)
Vòng tròn bao kín bốn phía chính là ý nghĩa của chữ 围 (vi – bao vây).
vây thành đánh viện (chiến thuật vây hãm để nhử quân tiếp viện rồi tiêu diệt) [thành ngữ]
Vây thành diệt viện là một chiến lược chiến tranh cổ đại.
vây thành đánh viện (chiến thuật vây hãm để nhử quân tiếp viện rồi tiêu diệt) [thành ngữ]
Vây thành diệt viện là một chiến lược chiến tranh cổ đại.
Vòng tròn bao kín bốn phía chính là ý nghĩa của chữ 围 (vi – bao vây).
Thành trì được xây bằng đất để bảo vệ vùng đất đã hoàn thành.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Vòng tròn bao kín bốn phía chính là ý nghĩa của chữ 围 (vi – bao vây).
Thành trì được xây bằng đất để bảo vệ vùng đất đã hoàn thành.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
vây thành đánh viện (chiến thuật vây hãm để nhử quân tiếp viện rồi tiêu diệt) [thành ngữ]
vây thành đánh viện (chiến thuật vây hãm để nhử quân tiếp viện rồi tiêu diệt) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.