- 囗vi(bao quanh, khung vuông)
- 冬đông(mùa đông)
Bản đồ là khung bao quanh mọi vùng đất, đọc gần giống 'đông' (冬).
thủ thư; nhân viên quản lý thư viện
Cô ấy là một thủ thư.
thủ thư; nhân viên quản lý thư viện
Cô ấy là một thủ thư.
Bản đồ là khung bao quanh mọi vùng đất, đọc gần giống 'đông' (冬).
Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
Bản đồ là khung bao quanh mọi vùng đất, đọc gần giống 'đông' (冬).
Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
thủ thư; nhân viên quản lý thư viện
thủ thư; nhân viên quản lý thư viện
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.