- 囗vi(bao quanh, khung vuông)
- 冬đông(mùa đông)
Bản đồ là khung bao quanh mọi vùng đất, đọc gần giống 'đông' (冬).
mưu tồn tại; lo toan sinh tồn
Họ nỗ lực để sinh tồn.
mưu tồn tại; lo toan sinh tồn
Họ nỗ lực để sinh tồn.
Bản đồ là khung bao quanh mọi vùng đất, đọc gần giống 'đông' (冬).
Đứa trẻ tài năng được nuôi dưỡng để tồn tại và trưởng thành.
Bản đồ là khung bao quanh mọi vùng đất, đọc gần giống 'đông' (冬).
Đứa trẻ tài năng được nuôi dưỡng để tồn tại và trưởng thành.
mưu tồn tại; lo toan sinh tồn
mưu tồn tại; lo toan sinh tồn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.