- 囗vi(vòng bao quanh)
- 员viên(thành viên)
Vòng tròn là hình được bao quanh khép kín như một thành viên trong vòng tay.
động vật có xương sống miệng tròn (Cyclostomata)
động vật có xương sống miệng tròn (Cyclostomata)
Vòng tròn là hình được bao quanh khép kín như một thành viên trong vòng tay.
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
Vòng tròn là hình được bao quanh khép kín như một thành viên trong vòng tay.
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
động vật có xương sống miệng tròn (Cyclostomata)
động vật có xương sống miệng tròn (Cyclostomata)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.