- 囗vi(vòng bao quanh)
- 员viên(thành viên)
Vòng tròn là hình được bao quanh khép kín như một thành viên trong vòng tay.
nhà hát hình tròn; nhà hát vòng cung; đấu trường hình bầu dục
Nhà hát vòng tròn này rất lớn.
nhà hát hình tròn; nhà hát vòng cung; đấu trường hình bầu dục
Nhà hát vòng tròn này rất lớn.
Vòng tròn là hình được bao quanh khép kín như một thành viên trong vòng tay.
Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
Vở kịch gay cấn như lưỡi dao cắt vào nơi ta đang sống.
Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
Vòng tròn là hình được bao quanh khép kín như một thành viên trong vòng tay.
Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
Vở kịch gay cấn như lưỡi dao cắt vào nơi ta đang sống.
Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
nhà hát hình tròn; nhà hát vòng cung; đấu trường hình bầu dục
nhà hát hình tròn; nhà hát vòng cung; đấu trường hình bầu dục
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.