- 囗vi(vòng bao quanh)
- 员viên(thành viên)
Vòng tròn là hình được bao quanh khép kín như một thành viên trong vòng tay.
bánh mì tròn dẹt; bánh flatbread tròn
Tôi thích ăn bánh mì dẹt tròn.
bánh pita; bánh mì túi
Tôi thích ăn bánh mì dẹt.
bánh mì tròn dẹt; bánh flatbread tròn
Tôi thích ăn bánh mì dẹt tròn.
bánh pita; bánh mì túi
Tôi thích ăn bánh mì dẹt.
Vòng tròn là hình được bao quanh khép kín như một thành viên trong vòng tay.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Bánh là thức ăn được làm từ nhiều nguyên liệu ghép lại với nhau.
Vòng tròn là hình được bao quanh khép kín như một thành viên trong vòng tay.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Bánh là thức ăn được làm từ nhiều nguyên liệu ghép lại với nhau.
bánh mì tròn dẹt; bánh flatbread tròn
bánh mì tròn dẹt; bánh flatbread tròn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.