- 囗vi(vây quanh, ô vuông)
- 卷quyển/quyên(cuộn, cuốn sách)
Vòng tròn là đường bao vây xung quanh, giống như cuộn giấy khép kín thành một vòng.
nơi bỏ phiếu; phòng bầu cử (Đài Loan)
Xin hãy đến phòng bỏ phiếu để bỏ phiếu.
nơi bỏ phiếu; phòng bầu cử (Đài Loan)
Xin hãy đến phòng bỏ phiếu để bỏ phiếu.
Vòng tròn là đường bao vây xung quanh, giống như cuộn giấy khép kín thành một vòng.
Tờ phiếu là vật trình bày công khai như lời thần linh phán bảo.
Nơi chốn là chỗ người bước chậm lại để bói xem nên dừng chân ở đâu.
Vòng tròn là đường bao vây xung quanh, giống như cuộn giấy khép kín thành một vòng.
Tờ phiếu là vật trình bày công khai như lời thần linh phán bảo.
Nơi chốn là chỗ người bước chậm lại để bói xem nên dừng chân ở đâu.
nơi bỏ phiếu; phòng bầu cử (Đài Loan)
nơi bỏ phiếu; phòng bầu cử (Đài Loan)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.