Chiến sĩ mạnh mẽ như tấm gỗ chắc chắn, thân hình vạm vỡ và hùng tráng.
mạnh; cường tráng
Anh ấy rất khỏe.
củng cố; tăng cường; khỏe mạnh
Chúng ta phải làm cho đất nước mình hùng mạnh.
mạnh mẽ; cường tráng; (của vợ chồng) sánh đôi
Anh ấy rất khoẻ mạnh.
người Tráng (dân tộc thiểu số đông nhất Trung Quốc)
Người Choang là dân tộc thiểu số lớn nhất Trung Quốc.
mạnh; cường tráng
Anh ấy rất khỏe.
củng cố; tăng cường; khỏe mạnh
Chúng ta phải làm cho đất nước mình hùng mạnh.
mạnh mẽ; cường tráng; (của vợ chồng) sánh đôi
Anh ấy rất khoẻ mạnh.
người Tráng (dân tộc thiểu số đông nhất Trung Quốc)
Người Choang là dân tộc thiểu số lớn nhất Trung Quốc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.