- 弓cung(cái cung (vũ khí))
- 冫băng(nhỏ, yếu ớt)
Hai cái cung bị gãy, mỗi cái lại thêm vết nứt nhỏ — cung yếu thì sức bắn cũng yếu.
yếu; yếu ớt; nhược
中力量小;不强壮lìliàng xiǎo;búqiángzhuàng
Cơ thể anh ấy rất yếu.
yếu; kém; thua kém
中不如别人;不够强;力量小búrú biéren; búgòu qiáng; lìliàng xiǎo
Anh ấy yếu hơn tôi.
yếu; yếu ớt; nhược
中力量小;不强壮lìliàng xiǎo;búqiángzhuàng
Cơ thể anh ấy rất yếu.
yếu; kém; thua kém
中不如别人;不够强;力量小búrú biéren; búgòu qiáng; lìliàng xiǎo
Anh ấy yếu hơn tôi.
Hai cái cung bị gãy, mỗi cái lại thêm vết nứt nhỏ — cung yếu thì sức bắn cũng yếu.
Hai cái cung bị gãy, mỗi cái lại thêm vết nứt nhỏ — cung yếu thì sức bắn cũng yếu.
yếu; yếu ớt; nhược
(đứng sau số thập phân hoặc phân số) hơi kém; hơi thiếu
中比预定的数量稍微少一点bǐ yùdìng de shùliàng shāowēi shǎo yīdiǎn
Con số này là ba phẩy năm yếu.
tuổi thơ; (văn) trẻ nhỏ
中年纪小;不成熟niánjì xiǎo; búchéngshúhuà
(đứng sau số thập phân hoặc phân số) hơi kém; hơi thiếu
中比预定的数量稍微少一点bǐ yùdìng de shùliàng shāowēi shǎo yīdiǎn
Con số này là ba phẩy năm yếu.
tuổi thơ; (văn) trẻ nhỏ
中年纪小;不成熟niánjì xiǎo; búchéngshúhuà
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.