- 丬tường(mảnh gỗ (biến thể của 爿))
- 士sĩ(người có học, chiến sĩ)
Chiến sĩ mạnh mẽ như tấm gỗ chắc chắn, thân hình vạm vỡ và hùng tráng.
tiếng Tráng (ngôn ngữ của dân tộc Tráng)
Anh ấy đã nói một bài hùng biện.
ngôn ngữ Trang; tiếng Trang
Anh ấy nói chuyện luôn thích dùng lời lẽ khoa trương.
tiếng Tráng
tiếng Tráng (ngôn ngữ của dân tộc Tráng)
Anh ấy đã nói một bài hùng biện.
ngôn ngữ Trang; tiếng Trang
Anh ấy nói chuyện luôn thích dùng lời lẽ khoa trương.
tiếng Tráng
Chiến sĩ mạnh mẽ như tấm gỗ chắc chắn, thân hình vạm vỡ và hùng tráng.
Chiến sĩ mạnh mẽ như tấm gỗ chắc chắn, thân hình vạm vỡ và hùng tráng.
tiếng Tráng (ngôn ngữ của dân tộc Tráng)
tiếng Tráng (ngôn ngữ của dân tộc Tráng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Tiếng Tráng là ngôn ngữ của dân tộc thiểu số ở Trung Quốc.
tiếng Tráng (ngôn ngữ của dân tộc Tráng ở Quảng Tây)
Tiếng Tráng là ngôn ngữ của dân tộc Tráng.
Tiếng Tráng là ngôn ngữ của dân tộc thiểu số ở Trung Quốc.
tiếng Tráng (ngôn ngữ của dân tộc Tráng ở Quảng Tây)
Tiếng Tráng là ngôn ngữ của dân tộc Tráng.