- 士sĩ(học trò, người quân tử)
- ?(không rõ)(phần dưới biểu thị âm thanh phát ra)
Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
nổi tiếng vang dội; tạo tiếng vang lớn [thành ngữ]
Sau khi sách mới của anh ấy xuất bản, anh ấy đã tạo ra một tiếng vang lớn.
nổi tiếng vang dội; tạo tiếng vang lớn [thành ngữ]
Sau khi sách mới của anh ấy xuất bản, anh ấy đã tạo ra một tiếng vang lớn.
Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Sấm sét (震) là tiếng mưa gào thét đúng giờ trời định.
Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Sấm sét (震) là tiếng mưa gào thét đúng giờ trời định.
nổi tiếng vang dội; tạo tiếng vang lớn [thành ngữ]
nổi tiếng vang dội; tạo tiếng vang lớn [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.