- 士sĩ(học trò, người quân tử)
- ?(không rõ)(phần dưới biểu thị âm thanh phát ra)
Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
xin lệnh bắt giữ từ tòa án
Cảnh sát đã xin lệnh bắt giữ nghi phạm.
xin lệnh bắt giữ từ tòa án
Cảnh sát đã xin lệnh bắt giữ nghi phạm.
Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
Dùng tay ép chặt như tấm giáp cứng bên trên, đó là hành động áp giữ.
Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
Dùng tay ép chặt như tấm giáp cứng bên trên, đó là hành động áp giữ.
xin lệnh bắt giữ từ tòa án
xin lệnh bắt giữ từ tòa án
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.