- 士sĩ(học trò, người quân tử)
- ?(không rõ)(phần dưới biểu thị âm thanh phát ra)
Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
danh tiếng; tiếng tăm; nghe; ngửi
中人们对某人或某事的评价和看法rénmen duì mǒurén huò mǒushì de píngjiá hé kànfǎ
Anh ấy có danh tiếng rất tốt.
danh tiếng; uy tín
中人们对某人或某事的看法和评价rénmen duì mǒurén huò mǒushì de kànfǎ hé píngjiǎ
danh tiếng; tiếng tăm; nghe; ngửi
中人们对某人或某事的评价和看法rénmen duì mǒurén huò mǒushì de píngjiá hé kànfǎ
Anh ấy có danh tiếng rất tốt.
danh tiếng; uy tín
中人们对某人或某事的看法和评价rénmen duì mǒurén huò mǒushì de kànfǎ hé píngjiǎ
Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
danh tiếng; tiếng tăm; nghe; ngửi
danh tiếng; tiếng tăm; nghe; ngửi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.