- 士sĩ(học trò, người quân tử)
- ?(không rõ)(phần dưới biểu thị âm thanh phát ra)
Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
ngôn ngữ thanh điệu (ví dụ: tiếng Trung hoặc tiếng Việt)
Tiếng Hán là một loại ngôn ngữ thanh điệu.
ngôn ngữ thanh điệu (ví dụ: tiếng Trung hoặc tiếng Việt)
Tiếng Hán là một loại ngôn ngữ thanh điệu.
Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
ngôn ngữ thanh điệu (ví dụ: tiếng Trung hoặc tiếng Việt)
ngôn ngữ thanh điệu (ví dụ: tiếng Trung hoặc tiếng Việt)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.