- 夂truy(bước chân chậm (đi từ trên xuống))
- 卜bốc(bói toán)
Nơi chốn là chỗ người bước chậm lại để bói xem nên dừng chân ở đâu.
màng trinh
Màng trinh là một phần của hệ thống sinh sản nữ.
màng trinh
Màng trinh là một phần của hệ thống sinh sản nữ.
Nơi chốn là chỗ người bước chậm lại để bói xem nên dừng chân ở đâu.
Chữ 女 vẽ hình người phụ nữ đang khoanh tay quỳ gối, tượng trưng cho phái nữ.
Màng mỏng bao quanh thịt cơ thể như một lớp che phủ vô hình.
Nơi chốn là chỗ người bước chậm lại để bói xem nên dừng chân ở đâu.
Chữ 女 vẽ hình người phụ nữ đang khoanh tay quỳ gối, tượng trưng cho phái nữ.
Màng mỏng bao quanh thịt cơ thể như một lớp che phủ vô hình.
màng trinh
màng trinh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.