- 夂truy(bước chân chậm (đi từ trên xuống))
- 卜bốc(bói toán)
Nơi chốn là chỗ người bước chậm lại để bói xem nên dừng chân ở đâu.
xử lý; giải quyết; xử lí
中用方法解决或对待某事yòng fāngfǎ jiějué huò duìdài mǒushì
Việc này để tôi xử lý.
xử lý; xử lý; giải quyết
中用特殊方法对待或解决某事yòng tèshū fāngfǎ duìdài huò jiějué mǒu shì
Vấn đề này xử lý thế nào?
xử lý; giải quyết; xử lí
中用方法解决或对待某事yòng fāngfǎ jiějué huò duìdài mǒushì
Việc này để tôi xử lý.
xử lý; xử lý; giải quyết
中用特殊方法对待或解决某事yòng tèshū fāngfǎ duìdài huò jiějué mǒu shì
Vấn đề này xử lý thế nào?
Nơi chốn là chỗ người bước chậm lại để bói xem nên dừng chân ở đâu.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
Nơi chốn là chỗ người bước chậm lại để bói xem nên dừng chân ở đâu.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
xử lý; giải quyết; xử lí
xử lý; giải quyết; xử lí
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
xử lý; giải quyết; thanh lý (bán giảm giá)
中以较低的价格出售或处置yǐ jiào dī de jiàgé chūshòu huò chǔzhì
Những bộ quần áo này đang được giảm giá.
xử phạt; trừng phạt
中对某人进行惩罚或处置duì mǒurén jìnxíng chéngfá huò chǔzhì
Anh ấy đã bị xử lý.
xử lý; giải quyết; thanh lý (bán giảm giá)
中以较低的价格出售或处置yǐ jiào dī de jiàgé chūshòu huò chǔzhì
Những bộ quần áo này đang được giảm giá.
xử phạt; trừng phạt
中对某人进行惩罚或处置duì mǒurén jìnxíng chéngfá huò chǔzhì
Anh ấy đã bị xử lý.