- 夂truy(bước chân chậm (đi từ trên xuống))
- 卜bốc(bói toán)
Nơi chốn là chỗ người bước chậm lại để bói xem nên dừng chân ở đâu.
năng lực xử lý; khả năng xử lý
Khả năng xử lý của anh ấy rất mạnh.
năng lực xử lý; thông lượng xử lý
Khả năng xử lý của máy tính này rất mạnh.
năng lực xử lý; khả năng xử lý
Khả năng xử lý của anh ấy rất mạnh.
năng lực xử lý; thông lượng xử lý
Khả năng xử lý của máy tính này rất mạnh.
Nơi chốn là chỗ người bước chậm lại để bói xem nên dừng chân ở đâu.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
Nơi chốn là chỗ người bước chậm lại để bói xem nên dừng chân ở đâu.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
năng lực xử lý; khả năng xử lý
năng lực xử lý; khả năng xử lý