- 夂truy(bước chân chậm (đi từ trên xuống))
- 卜bốc(bói toán)
Nơi chốn là chỗ người bước chậm lại để bói xem nên dừng chân ở đâu.
xử lý; xử trị
中用适当的方法处理或安排某事yòng shìdàng de fāngfǎ chǔlǐ huò ānpái mǒu shì
Bạn định xử lý việc này thế nào?
xử lý; xử trí; xử phạt
中处理或安排某事的方式方法chǔlǐ huòshě ānpái mǒushì de fāngshì fāngfǎ
xử phạt; trừng phạt
xử lý; xử trị
中用适当的方法处理或安排某事yòng shìdàng de fāngfǎ chǔlǐ huò ānpái mǒu shì
Bạn định xử lý việc này thế nào?
xử lý; xử trí; xử phạt
中处理或安排某事的方式方法chǔlǐ huòshě ānpái mǒushì de fāngshì fāngfǎ
xử phạt; trừng phạt
Nơi chốn là chỗ người bước chậm lại để bói xem nên dừng chân ở đâu.
Đặt vật vào đúng chỗ như dùng lưới giữ thẳng ngay ngắn tại vị trí cần thiết.
Nơi chốn là chỗ người bước chậm lại để bói xem nên dừng chân ở đâu.
Đặt vật vào đúng chỗ như dùng lưới giữ thẳng ngay ngắn tại vị trí cần thiết.
xử lý; xử trị
xử lý; xử trị
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy đã bị xử phạt.
Anh ấy đã bị xử phạt.