- 尚thượng(còn, vẫn, tôn trọng)
- 旨chỉ(mùi vị ngon, ý chỉ)
Nếm thử là dùng miệng thưởng thức hương vị ngon lành của món ăn.
đã nếm đủ mọi gian khổ [thành ngữ]
Anh ấy đã trải qua mọi gian khổ và cuối cùng đã thành công.
đã nếm đủ mọi gian khổ [thành ngữ]
Anh ấy đã trải qua mọi gian khổ và cuối cùng đã thành công.
Nếm thử là dùng miệng thưởng thức hương vị ngon lành của món ăn.
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
Nếm thử là dùng miệng thưởng thức hương vị ngon lành của món ăn.
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
đã nếm đủ mọi gian khổ [thành ngữ]
đã nếm đủ mọi gian khổ [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.