- 氵thủy(nước)
- 主chủ(chủ, trung tâm)
Dồn nước tập trung vào một điểm chính là ý nghĩa của chữ 注 (chú).
cột ghi chú; ô nhận xét
Xin hãy viết yêu cầu của bạn vào cột ghi chú.
cột ghi chú; ô nhận xét
Xin hãy viết yêu cầu của bạn vào cột ghi chú.
Dồn nước tập trung vào một điểm chính là ý nghĩa của chữ 注 (chú).
Hàng rào làm bằng gỗ, âm đọc gợi nhớ hoa lan mềm mại.
Dồn nước tập trung vào một điểm chính là ý nghĩa của chữ 注 (chú).
Hàng rào làm bằng gỗ, âm đọc gợi nhớ hoa lan mềm mại.
cột ghi chú; ô nhận xét
cột ghi chú; ô nhận xét
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.