- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
không thể nói chuyện băng giá với con sâu mùa hè (người thiển cận không hiểu điều vượt tầm mắt) [thành ngữ]
Hạ trùng không thể nói chuyện với băng, ví von kiến thức nông cạn.
không thể nói chuyện băng giá với con sâu mùa hè (người thiển cận không hiểu điều vượt tầm mắt) [thành ngữ]
Hạ trùng không thể nói chuyện với băng, ví von kiến thức nông cạn.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Miệng phát ra lời đồng ý, mang âm gần với 'đinh' — đó là chữ 可 (khả), nghĩa là có thể.
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Miệng phát ra lời đồng ý, mang âm gần với 'đinh' — đó là chữ 可 (khả), nghĩa là có thể.
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.
không thể nói chuyện băng giá với con sâu mùa hè (người thiển cận không hiểu điều vượt tầm mắt) [thành ngữ]
không thể nói chuyện băng giá với con sâu mùa hè (người thiển cận không hiểu điều vượt tầm mắt) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.