- 夕tịch(buổi tối, trăng lưỡi liềm (tượng hình))
- 夕tịch(buổi tối (lặp lại để nhấn mạnh số nhiều))
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
cây lâu năm; (thực vật) lâu năm; đa niên sinh
cây lâu năm; (thực vật) lâu năm; đa niên sinh
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
cây lâu năm; (thực vật) lâu năm; đa niên sinh
cây lâu năm; (thực vật) lâu năm; đa niên sinh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.