- 夕tịch(buổi tối, trăng lưỡi liềm (tượng hình))
- 夕tịch(buổi tối (lặp lại để nhấn mạnh số nhiều))
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
làm thừa; làm cái việc không cần thiết [thành ngữ]
Bạn làm như vậy là thừa thãi.
làm việc thừa; vẽ thêm chân cho rắn [thành ngữ]
làm thừa; làm cái việc không cần thiết [thành ngữ]
Bạn làm như vậy là thừa thãi.
làm việc thừa; vẽ thêm chân cho rắn [thành ngữ]
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
Bàn chân dừng lại ngay chỗ này — đây chính là nơi ta đứng.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Nhiều bàn tay cùng nhau nâng lên, đó là hành động cử lên.
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
Bàn chân dừng lại ngay chỗ này — đây chính là nơi ta đứng.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Nhiều bàn tay cùng nhau nâng lên, đó là hành động cử lên.
làm thừa; làm cái việc không cần thiết [thành ngữ]
làm thừa; làm cái việc không cần thiết [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.