- 大đại(người dang tay chân (tượng hình))
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
việc lớn; đại sự
中重要的事情;影响很大的事zhònyào de shìqing; yǐngxiǎng hěn dà de shì
Đây là một việc lớn.
việc lớn; đại sự; sự kiện trọng đại
中重要的政治事件或历史事件zhòngyào de zhèngzhì shìjiàn huò lìshǐ shìjiàn
Đây là một sự kiện lớn.
việc lớn; đại sự
中重要的事情;影响很大的事zhònyào de shìqing; yǐngxiǎng hěn dà de shì
Đây là một việc lớn.
việc lớn; đại sự; sự kiện trọng đại
中重要的政治事件或历史事件zhòngyào de zhèngzhì shìjiàn huò lìshǐ shìjiàn
Đây là một sự kiện lớn.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
việc lớn; đại sự
việc lớn; đại sự
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
việc lớn; đại sự
中重要的事情zhònyào de shìqing
việc lớn; đại sự; (đặc biệt) lễ cưới hoặc tang lễ
中重要的社会活动,如婚礼或葬礼zhònyào de shèhuì huódòng, rú hūnlǐ huò zànglǐ
theo cách lớn lao, quy mô lớn; làm rầm rộ
中规模大、影响大的重要事情guīmó dà、yǐngxiǎng dà de zhòngyào shìqing
việc lớn; đại sự
中重要的事情zhònyào de shìqing
việc lớn; đại sự; (đặc biệt) lễ cưới hoặc tang lễ
中重要的社会活动,如婚礼或葬礼zhònyào de shèhuì huódòng, rú hūnlǐ huò zànglǐ
theo cách lớn lao, quy mô lớn; làm rầm rộ
中规模大、影响大的重要事情guīmó dà、yǐngxiǎng dà de zhòngyào shìqing