- 大đại(người dang tay chân (tượng hình))
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
đại hội; đại hội toàn thể
中许多人聚集一起开的重要会议xǔduō rén jùjí yīqǐ kāi de zhòngyào huìyì
Chúng tôi đã tham gia đại hội.
đại hội; hội nghị toàn thể
中许多人参加的重要会议xǔduō rén cānjiā de zhòngyào huìyì
Chúng tôi có một cuộc họp lớn.
đại hội; hội nghị toàn thể
中很多人聚在一起开的重要会议hěnduō rén jùzài yìqǐ kāi de zhòngyào huìyì
Chúng tôi đi tham gia đại hội.
đại hội; hội nghị lớn
中重要的会议;聚集很多人的集会zhòngyào de huìyì; jùjí hěnduō rén de jíhuì
Đại hội sẽ bắt đầu vào ngày mai.
đại hội; đại hội toàn thể
中许多人聚集一起开的重要会议xǔduō rén jùjí yīqǐ kāi de zhòngyào huìyì
Chúng tôi đã tham gia đại hội.
đại hội; hội nghị toàn thể
中许多人参加的重要会议xǔduō rén cānjiā de zhòngyào huìyì
Chúng tôi có một cuộc họp lớn.
đại hội; hội nghị toàn thể
中很多人聚在一起开的重要会议hěnduō rén jùzài yìqǐ kāi de zhòngyào huìyì
Chúng tôi đi tham gia đại hội.
đại hội; hội nghị lớn
中重要的会议;聚集很多人的集会zhòngyào de huìyì; jùjí hěnduō rén de jíhuì
Đại hội sẽ bắt đầu vào ngày mai.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.