- 大đại(người dang tay chân (tượng hình))
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
nhìn chung; đại thể; về cơ bản
Tôi đại thể đồng ý với quan điểm của bạn.
đại thể; nhìn chung; tổng thể; đại cục
Chúng tôi hiểu tình hình chung.
nhìn chung; đại thể; (y) thi thể dùng để thực hành giải phẫu
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
nhìn chung; đại thể; về cơ bản
Tôi đại thể đồng ý với quan điểm của bạn.
đại thể; nhìn chung; tổng thể; đại cục
Chúng tôi hiểu tình hình chung.
nhìn chung; đại thể; (y) thi thể dùng để thực hành giải phẫu
Sinh viên y cần học giải phẫu đại thể.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
nhìn chung; đại thể; về cơ bản
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Sinh viên y cần học giải phẫu đại thể.