- 大đại(người dang tay chân (tượng hình))
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
đại sứ
中代表国家进行外交活动的最高级官员dàibiǎo guójiā jìnxíng wàijiāo huódòng de zuìgāo jí guānyuán
Ông ấy là đại sứ Trung Quốc.
sứ giả; đại sứ
中代表国家到外国进行外交工作的官员dàibiǎo guójiā dào wàiguó jìnxíng wàijiāo gōngzuò de guānyuán
đại sứ
đại sứ
中代表国家进行外交活动的最高级官员dàibiǎo guójiā jìnxíng wàijiāo huódòng de zuìgāo jí guānyuán
Ông ấy là đại sứ Trung Quốc.
sứ giả; đại sứ
中代表国家到外国进行外交工作的官员dàibiǎo guójiā dào wàiguó jìnxíng wàijiāo gōngzuò de guānyuán
đại sứ
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Người có quyền sai khiến kẻ khác chính là quan lại.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Người có quyền sai khiến kẻ khác chính là quan lại.
đại sứ
đại sứ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy là đại sứ Trung Quốc.
Anh ấy là đại sứ Trung Quốc.