- 大đại(người dang tay chân (tượng hình))
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
đại tu; sửa chữa lớn
Chiếc xe này cần đại tu.
đại tu; sửa chữa lớn
Chiếc xe này cần đại tu.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Người được trang điểm tô vẽ trở nên tu dưỡng và hoàn thiện hơn.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Người được trang điểm tô vẽ trở nên tu dưỡng và hoàn thiện hơn.
đại tu; sửa chữa lớn
đại tu; sửa chữa lớn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.