- 大đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
ngụm lớn; (ăn/uống) ực từng ngụm lớn
Anh ấy ăn cơm ngấu nghiến.
ngụm lớn; hớp lớn; (ăn/uống) ừng ực
ngụm lớn; miếng lớn (ăn uống, hít thuốc...)
Anh ấy ăn cơm ngấu nghiến.
miệng to; há miệng lớn; (uống/ăn) từng ngụm/miếng lớn
Anh ấy há miệng to.
miệng to; ngụm lớn; hớp lớn
Anh ấy há miệng rộng.
ngụm lớn; (ăn/uống) ực từng ngụm lớn
Anh ấy ăn cơm ngấu nghiến.
ngụm lớn; hớp lớn; (ăn/uống) ừng ực
ngụm lớn; miếng lớn (ăn uống, hít thuốc...)
Anh ấy ăn cơm ngấu nghiến.
miệng to; há miệng lớn; (uống/ăn) từng ngụm/miếng lớn
Anh ấy há miệng to.
miệng to; ngụm lớn; hớp lớn
Anh ấy há miệng rộng.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.