- 大đại(người dang tay chân (tượng hình))
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
tuba (nhạc cụ); cỡ lớn; (khẩu) đi ngoài (đại tiện)
Anh ấy biết thổi tuba.
cỡ lớn; khổ lớn (quần áo, chữ in, v.v.)
Cái áo này có cỡ lớn không?
tên húy của bạn (cách hỏi lịch sự); cỡ lớn; (khẩu) đại tiện
Xin hỏi quý danh của bạn?
(khẩu) đại tiện; đi ngoài; đi ỉa
Em bé muốn đi đại tiện.
tuba (nhạc cụ); cỡ lớn; (khẩu) đi ngoài (đại tiện)
Anh ấy biết thổi tuba.
cỡ lớn; khổ lớn (quần áo, chữ in, v.v.)
Cái áo này có cỡ lớn không?
tên húy của bạn (cách hỏi lịch sự); cỡ lớn; (khẩu) đại tiện
Xin hỏi quý danh của bạn?
(khẩu) đại tiện; đi ngoài; đi ỉa
Em bé muốn đi đại tiện.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.