- 大đại(người dang tay chân (tượng hình))
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
ăn uống thả phanh; ăn uống linh đình
Họ thích ăn uống thỏa thích.
ăn uống thả ga; ăn nhậu vô độ
Anh ấy thích ăn uống vô độ.
ăn uống thả phanh; ăn uống linh đình
Họ thích ăn uống thỏa thích.
ăn uống thả ga; ăn nhậu vô độ
Anh ấy thích ăn uống vô độ.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Miệng há ra xin ăn — đó là hành động ăn uống hằng ngày.
Miệng há ra uống nước, âm đọc gần giống 'hạt'.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Miệng há ra xin ăn — đó là hành động ăn uống hằng ngày.
Miệng há ra uống nước, âm đọc gần giống 'hạt'.
ăn uống thả phanh; ăn uống linh đình
ăn uống thả phanh; ăn uống linh đình
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.