- 大đại(người dang tay chân (tượng hình))
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
đại danh; tên tuổi (lịch sự)
中有名望的人的名字;著名人物yǒumíngwàng de rén de míngzi;zhùmíng rénwù
Xin hỏi quý danh của bạn?
tên chính thức; đại danh
中一个人的正式名字yī gè rén de zhèngshì míngzi
Xin hỏi quý danh của bạn là gì?
danh tiếng lẫy lừng; tên tuổi nổi tiếng
中有名的名字或名声,指很有名气的人或事yǒumíng de míngzi huò míngsheng zhǐ hěn yǒu míngqi de rén huò shì
Tên tuổi của anh ấy không ai không biết.
lãnh chúa (đại danh) trong lịch sử Nhật Bản
中日本历史上的贵族统治者Rìběn lìshǐ shàng de guìzú tǒngzhì zhě
Daimyo là lãnh chúa thời phong kiến Nhật Bản.
đại danh; tên tuổi (lịch sự)
中有名望的人的名字;著名人物yǒumíngwàng de rén de míngzi;zhùmíng rénwù
Xin hỏi quý danh của bạn?
tên chính thức; đại danh
中一个人的正式名字yī gè rén de zhèngshì míngzi
Xin hỏi quý danh của bạn là gì?
danh tiếng lẫy lừng; tên tuổi nổi tiếng
中有名的名字或名声,指很有名气的人或事yǒumíng de míngzi huò míngsheng zhǐ hěn yǒu míngqi de rén huò shì
Tên tuổi của anh ấy không ai không biết.
lãnh chúa (đại danh) trong lịch sử Nhật Bản
中日本历史上的贵族统治者Rìběn lìshǐ shàng de guìzú tǒngzhì zhě
Daimyo là lãnh chúa thời phong kiến Nhật Bản.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.