- 大đại(người dang tay chân (tượng hình))
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
nổi danh lừng lẫy; danh tiếng lẫy lừng [thành ngữ]
Ông ấy là một nhà văn nổi tiếng.
lừng danh; nổi danh lừng lẫy [thành ngữ]
nổi tiếng; danh tiếng; tên
Anh ấy là một nhà văn nổi tiếng.
nổi danh lừng lẫy; danh tiếng lẫy lừng [thành ngữ]
Ông ấy là một nhà văn nổi tiếng.
lừng danh; nổi danh lừng lẫy [thành ngữ]
nổi tiếng; danh tiếng; tên
Anh ấy là một nhà văn nổi tiếng.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
nổi danh lừng lẫy; danh tiếng lẫy lừng [thành ngữ]
nổi danh lừng lẫy; danh tiếng lẫy lừng [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.