- 大đại(người dang tay chân (tượng hình))
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
điện thoại di động cục gạch; điện thoại di động đời đầu (to và cồng kềnh)
Anh ấy có một chiếc điện thoại cục gạch.
điện thoại di động (loại cũ, to và cồng kềnh); (khẩu) anh cả; đại ca
Anh ấy là đại ca của chúng tôi.
điện thoại di động cục gạch; điện thoại di động đời đầu (to và cồng kềnh)
Anh ấy có một chiếc điện thoại cục gạch.
điện thoại di động (loại cũ, to và cồng kềnh); (khẩu) anh cả; đại ca
Anh ấy là đại ca của chúng tôi.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Anh trai là người mà miệng luôn nói những lời được chấp thuận, lặp đi lặp lại hai lần 可可.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Anh trai là người mà miệng luôn nói những lời được chấp thuận, lặp đi lặp lại hai lần 可可.
điện thoại di động cục gạch; điện thoại di động đời đầu (to và cồng kềnh)
điện thoại di động cục gạch; điện thoại di động đời đầu (to và cồng kềnh)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.