- 大đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
rất nhiều; đáng kể; to lớn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
rất nhiều; đáng kể; to lớn
中很;非常;程度很高hěn;fēicháng;chéngdù hěn gāo
Anh ấy đã cải thiện thành tích rất nhiều.
rất lớn; to lớn; (khẩu) cực kỳ
中非常;极其fēicháng;jíqī
bác (anh của cha)
中父亲的哥哥fùqīn de gēge
Tôi có một người chú.
(khẩu) bố; ba (tiếng địa phương)
中父亲;爸爸的方言说法fùqīn;bàba de fāngyán shuōfǎ
Bố ơi, chào bố!
rất nhiều; đáng kể; to lớn
中很;非常;程度很高hěn;fēicháng;chéngdù hěn gāo
Anh ấy đã cải thiện thành tích rất nhiều.
rất lớn; to lớn; (khẩu) cực kỳ
中非常;极其fēicháng;jíqī
bác (anh của cha)
中父亲的哥哥fùqīn de gēge
Tôi có một người chú.
(khẩu) bố; ba (tiếng địa phương)
中父亲;爸爸的方言说法fùqīn;bàba de fāngyán shuōfǎ
Bố ơi, chào bố!
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.