- 大đại(người dang tay chân (tượng hình))
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
giải thưởng lớn; đại giải
Anh ấy đã thắng giải thưởng lớn.
giải thưởng lớn; đại giải
中重要的、价值很高的奖励zhònyào de、jiàzhí hěn gāo de jiǎnglì
Anh ấy đã giành được giải thưởng lớn.
giải thưởng lớn; đại giải
Anh ấy đã thắng giải thưởng lớn.
giải thưởng lớn; đại giải
中重要的、价值很高的奖励zhònyào de、jiàzhí hěn gāo de jiǎnglì
Anh ấy đã giành được giải thưởng lớn.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Phần thưởng lớn lao như tấm ván vàng trao vào buổi tối lễ hội.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Phần thưởng lớn lao như tấm ván vàng trao vào buổi tối lễ hội.
giải thưởng lớn; đại giải
giải thưởng lớn; đại giải
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.