- 大đại(người dang tay chân (tượng hình))
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Vị soái lĩnh cầm kiếm, thắt khăn lên đầu chỉ huy ba quân.
thống soái; đại tướng (cũ)
Ông ấy là đại soái của chúng tôi.
thượng tướng quân; tổng tư lệnh
Ông ấy là đại soái của quân đội.
chức danh Đại Soái (tổng đốc quân sự tỉnh thời nhà Thanh)
Ông ấy là đại soái của triều Thanh.
thống soái; đại tướng (cũ)
Ông ấy là đại soái của chúng tôi.
thượng tướng quân; tổng tư lệnh
Ông ấy là đại soái của quân đội.
chức danh Đại Soái (tổng đốc quân sự tỉnh thời nhà Thanh)
Ông ấy là đại soái của triều Thanh.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.