- 大đại(người dang tay chân (tượng hình))
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
đại đế; hoàng đế vĩ đại
中统治天下的最高权力者;伟大的皇帝tǒngzhì tiānxià de zuì gāo quánlì zhě; wěidà de huángdì
Tần Thủy Hoàng là vị Đại đế đầu tiên trong lịch sử Trung Quốc.
đại đế; hoàng đế vĩ đại; danh hiệu "Đại đế"
中历史上有名的皇帝的敬称lìshǐ shang yǒumíng de huángdì de jìngchèng
Ông ấy là Đại đế La Mã.
đại đế; hoàng đế vĩ đại
中统治天下的最高权力者;伟大的皇帝tǒngzhì tiānxià de zuì gāo quánlì zhě; wěidà de huángdì
Tần Thủy Hoàng là vị Đại đế đầu tiên trong lịch sử Trung Quốc.
đại đế; hoàng đế vĩ đại; danh hiệu "Đại đế"
中历史上有名的皇帝的敬称lìshǐ shang yǒumíng de huángdì de jìngchèng
Ông ấy là Đại đế La Mã.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
đại đế; hoàng đế vĩ đại
đại đế; hoàng đế vĩ đại
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.