- 大đại(người dang tay chân (tượng hình))
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
đáng kể; với biên độ lớn; đại bức (tranh/ảnh khổ lớn)
Giá cả tăng đáng kể.
khổ lớn; cỡ lớn (ảnh, biểu ngữ, bức tranh...)
Đây là một bức tranh khổ lớn.
đáng kể; với biên độ lớn; đại bức (tranh/ảnh khổ lớn)
Giá cả tăng đáng kể.
khổ lớn; cỡ lớn (ảnh, biểu ngữ, bức tranh...)
Đây là một bức tranh khổ lớn.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Tấm vải được đo theo chiều rộng, như bức tranh trải đầy không gian.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Tấm vải được đo theo chiều rộng, như bức tranh trải đầy không gian.
đáng kể; với biên độ lớn; đại bức (tranh/ảnh khổ lớn)
đáng kể; với biên độ lớn; đại bức (tranh/ảnh khổ lớn)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.