- 大đại(người dang tay chân (tượng hình))
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
kiêu ngạo; ngạo mạn
Anh ta là một người rất ngông cuồng, luôn tỏ ra vẻ kiêu ngạo.
bản bông toàn trang (báo); bản in thử toàn trang
Xin hãy đưa bản in thử cho tôi.
bản vẽ chi tiết; bản vẽ tỉ lệ lớn
kiêu ngạo; ngạo mạn
Anh ta là một người rất ngông cuồng, luôn tỏ ra vẻ kiêu ngạo.
bản bông toàn trang (báo); bản in thử toàn trang
Xin hãy đưa bản in thử cho tôi.
bản vẽ chi tiết; bản vẽ tỉ lệ lớn
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Mẫu hình được khắc trên gỗ, trông như con dê đứng thẳng.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Mẫu hình được khắc trên gỗ, trông như con dê đứng thẳng.
kiêu ngạo; ngạo mạn
kiêu ngạo; ngạo mạn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Xin hãy đưa cho tôi một bản vẽ chi tiết.
Xin hãy đưa cho tôi một bản vẽ chi tiết.