- 大đại(người dang tay chân (tượng hình))
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Đại Kiều, một trong Nhị Kiều, hai mỹ nhân nổi tiếng thời Tam Quốc (theo Tam Quốc Diễn Nghĩa)
中三国时期著名的美女,孙策妻子sānguó shíqī zhùmíng de měinǚ, sūncè qīzi
Đại Kiều là mỹ nữ thời Tam Quốc.
Đại Kiều, một trong Nhị Kiều, hai mỹ nhân nổi tiếng thời Tam Quốc (theo Tam Quốc Diễn Nghĩa)
中三国时期著名的美女,孙策妻子sānguó shíqī zhùmíng de měinǚ, sūncè qīzi
Đại Kiều là mỹ nữ thời Tam Quốc.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Cây gỗ bắc cao lên qua sông tạo thành cây cầu.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Cây gỗ bắc cao lên qua sông tạo thành cây cầu.
Đại Kiều, một trong Nhị Kiều, hai mỹ nhân nổi tiếng thời Tam Quốc (theo Tam Quốc Diễn Nghĩa)
Đại Kiều, một trong Nhị Kiều, hai mỹ nhân nổi tiếng thời Tam Quốc (theo Tam Quốc Diễn Nghĩa)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.