- 大đại(người dang tay chân (tượng hình))
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
đại điện; chính điện (của chùa hoặc cung điện)
Đại điện này rất hùng vĩ.
đại điện; chính điện (của chùa hoặc cung điện)
Đại điện này rất hùng vĩ.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
đại điện; chính điện (của chùa hoặc cung điện)
đại điện; chính điện (của chùa hoặc cung điện)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.