- 大đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
khí phách; hoành tráng; đẳng cấp; (của người) rộng rãi, không keo kiệt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
khí phách; hoành tráng; đẳng cấp; (của người) rộng rãi, không keo kiệt
中气势宏大;显得庄严或高雅qìshì hóngdà; xiǎnde zhuāngyán huò gāoyǎ
Thiết kế này rất ấn tượng.
khí quyển; bầu khí quyển; (bóng) khí phách lớn lao; phóng khoáng
中包围地球的气体bāowéi dìqiú de qìtǐ
Tầng khí quyển của Trái Đất rất dày.
khí phách; hoành tráng; đẳng cấp; (của người) rộng rãi, không keo kiệt
中气势宏大;显得庄严或高雅qìshì hóngdà; xiǎnde zhuāngyán huò gāoyǎ
Thiết kế này rất ấn tượng.
khí quyển; bầu khí quyển; (bóng) khí phách lớn lao; phóng khoáng
中包围地球的气体bāowéi dìqiú de qìtǐ
Tầng khí quyển của Trái Đất rất dày.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.