- 大đại(người dang tay chân (tượng hình))
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
khí hậu chung; bầu không khí chính trị (xã hội)
Khí hậu toàn cầu đang thay đổi.
khí hậu chung; bầu không khí chính trị (xã hội)
Khí hậu toàn cầu đang thay đổi.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
khí hậu chung; bầu không khí chính trị (xã hội)
khí hậu chung; bầu không khí chính trị (xã hội)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.