- 大đại(người dang tay chân (tượng hình))
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
thủ lĩnh; ông chủ lớn; lớp mẫu giáo lớn (trẻ 5–6 tuổi)
Ông ấy là một tai-pan.
lớp lớn (mẫu giáo); giám đốc điều hành; ca lớn
Anh ấy là một giám đốc điều hành.
lớp lớn (mẫu giáo); giám đốc doanh nghiệp nước ngoài (thời xưa)
thủ lĩnh; ông chủ lớn; lớp mẫu giáo lớn (trẻ 5–6 tuổi)
Ông ấy là một tai-pan.
lớp lớn (mẫu giáo); giám đốc điều hành; ca lớn
Anh ấy là một giám đốc điều hành.
lớp lớn (mẫu giáo); giám đốc doanh nghiệp nước ngoài (thời xưa)
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Dùng dao chẻ đôi tảng ngọc thành hai phần đều nhau, tượng trưng cho việc phân chia thành từng ban nhóm.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Dùng dao chẻ đôi tảng ngọc thành hai phần đều nhau, tượng trưng cho việc phân chia thành từng ban nhóm.
thủ lĩnh; ông chủ lớn; lớp mẫu giáo lớn (trẻ 5–6 tuổi)
thủ lĩnh; ông chủ lớn; lớp mẫu giáo lớn (trẻ 5–6 tuổi)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy là một quản lý cấp cao.
lớp lớn (lớp cuối của trường mầm non); ca lớn (ca làm việc đông người)
Con trai tôi đang học lớp lá.
Anh ấy là một quản lý cấp cao.
lớp lớn (lớp cuối của trường mầm non); ca lớn (ca làm việc đông người)
Con trai tôi đang học lớp lá.