- 大đại(người dang tay chân (tượng hình))
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
ra sức cổ vũ ầm ĩ; ra sức tuyên truyền rầm rộ
Anh ấy ra sức cổ xúy cho ý tưởng của mình.
ra sức cổ vũ ầm ĩ; ra sức tuyên truyền rầm rộ
Anh ấy ra sức cổ xúy cho ý tưởng của mình.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Tay cầm dùi gõ vào chiếc trống đặt trên giá tạo nên tiếng 鼓.
Thổi là dùng miệng há ra để phả hơi mạnh vào vật gì đó.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Tay cầm dùi gõ vào chiếc trống đặt trên giá tạo nên tiếng 鼓.
Thổi là dùng miệng há ra để phả hơi mạnh vào vật gì đó.
ra sức cổ vũ ầm ĩ; ra sức tuyên truyền rầm rộ
ra sức cổ vũ ầm ĩ; ra sức tuyên truyền rầm rộ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.