- 大đại(người dang tay chân (tượng hình))
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
thắng lớn; đại thắng
Chúng tôi đã đánh bại đối thủ một cách quyết định.
thắng lớn; đại thắng
Chúng tôi đã thắng lớn trong trận đấu này.
thắng lớn; đại thắng
thắng lớn; đại thắng
Chúng tôi đã đánh bại đối thủ một cách quyết định.
thắng lớn; đại thắng
Chúng tôi đã thắng lớn trong trận đấu này.
thắng lớn; đại thắng
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Thân thể (thịt) vượt qua sự mệt mỏi mới có thể chiến thắng.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Thân thể (thịt) vượt qua sự mệt mỏi mới có thể chiến thắng.
thắng lớn; đại thắng
thắng lớn; đại thắng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Chúng tôi đã giành được một chiến thắng lớn.
thắng lớn; đại thắng
Chúng tôi đã đại thắng trận đấu này.
Chúng tôi đã giành được một chiến thắng lớn.
thắng lớn; đại thắng
Chúng tôi đã đại thắng trận đấu này.