- 大đại(người dang tay chân (tượng hình))
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
áo khoác dài; áo choàng
中穿在身体外面的长衣服chuān zài shēntǐ wàimiàn de cháng yīfu
Chiếc áo khoác này rất đẹp.
áo khoác dài; áo choàng
中穿在外面的长衣服chuān zài wàimiàn de cháng yīfu
áo choàng; áo khoác dài
中长的厚外套,穿在最外面保暖cháng de hòu wàitào、chuān zài zuì wàimiàn bǎonuǎn
danh từ đo lường: 件[jian4]
中套在身上的长衣服,用来保暖或挡风雨tào zài shēn shang de cháng yīfu, yònglái bǎonuǎn huò dǎng fēngyǔ
áo khoác dài; áo choàng
中穿在身体外面的长衣服chuān zài shēntǐ wàimiàn de cháng yīfu
Chiếc áo khoác này rất đẹp.
áo khoác dài; áo choàng
中穿在外面的长衣服chuān zài wàimiàn de cháng yīfu
áo choàng; áo khoác dài
中长的厚外套,穿在最外面保暖cháng de hòu wàitào、chuān zài zuì wàimiàn bǎonuǎn
danh từ đo lường: 件[jian4]
中套在身上的长衣服,用来保暖或挡风雨tào zài shēn shang de cháng yīfu, yònglái bǎonuǎn huò dǎng fēngyǔ
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.