- 大đại(người dang tay chân (tượng hình))
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
thắng; chiến thắng; vượt qua
Họ đã đánh bại kẻ thù.
đại bại; đánh bại hoàn toàn; thảm bại
Chúng tôi đã đánh bại kẻ thù.
thắng; chiến thắng; vượt qua
Họ đã đánh bại kẻ thù.
đại bại; đánh bại hoàn toàn; thảm bại
Chúng tôi đã đánh bại kẻ thù.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Tài sản bị đánh phá tan tành là sự thất bại.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Tài sản bị đánh phá tan tành là sự thất bại.
thắng; chiến thắng; vượt qua
thắng; chiến thắng; vượt qua
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.